translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "nhà ở" (1件)
nhà ở
日本語 住宅、住居
Chính phủ có chính sách hỗ trợ nhà ở cho người dân.
政府は住民のための住宅支援政策を持っています。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "nhà ở" (2件)
nhà ở xã hội
日本語 社会住宅
Thành phố đang nỗ lực hoàn thành 3.200 căn nhà ở xã hội.
市は3,200戸の社会住宅の完成に向けて努力している。
マイ単語
quỹ nhà ở
日本語 住宅基金
Dự án có ý nghĩa quan trọng trong việc bổ sung quỹ nhà ở.
プロジェクトは住宅基金を補充する上で重要な意義を持つ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "nhà ở" (15件)
mua nhà ở quận 2
2区にある家を買う
Tây Ban Nha ở châu Âu.
スペインはヨーロッパにある。
Thành phố đang nỗ lực hoàn thành 3.200 căn nhà ở xã hội.
市は3,200戸の社会住宅の完成に向けて努力している。
Dự án có ý nghĩa quan trọng trong việc bổ sung quỹ nhà ở.
プロジェクトは住宅基金を補充する上で重要な意義を持つ。
Họ chưa bao giờ thua trên sân nhà ở vòng loại trực tiếp.
彼らはノックアウトステージでホームでは一度も負けたことがない。
Phân khúc nhà ở phù hợp với khả năng chi trả của người có thu nhập trung bình chưa được quan tâm.
中所得者の購買力に合った住宅の区分は、まだ十分な注目を受けていません。
Nguồn cung nhà ở xã hội còn thiếu, phân bổ chưa hợp lý.
社会住宅の供給はまだ不足しており、配分も不適切です。
Quy hoạch quỹ đất cho nhà ở xã hội thiếu đồng bộ.
社会住宅用地の区画整理は同期性が不足しています。
Cơ cấu sản phẩm nhà ở còn thiên về sở hữu.
住宅の製品構成は、まだ所有に偏っています。
Việc phát triển nhà ở trong giai đoạn tới theo cơ chế thị trường.
今後の住宅開発は、市場メカニズムに従って行われます。
Việc phát triển nhà ở có sự định hướng, quản lý hiệu quả của Nhà nước.
住宅開発には、国家による指導と効果的な管理が必要です。
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các khu công nghiệp, khu kinh tế.
工業団地や経済特区での賃貸住宅の開発を優先する必要があります。
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
動力地域や重要な経済回廊での賃貸住宅の開発を優先する必要があります。
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
動力地域や重要な経済回廊での賃貸住宅の開発を優先する必要があります。
Chính phủ có chính sách hỗ trợ nhà ở cho người dân.
政府は住民のための住宅支援政策を持っています。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)